Chào hỏi (Greetings)
Mấy cái nì thì đơn giản, nhưng cứ post lên cho nó có hệ thống từ đầu đến cúi

A: Good morning!
Good afternoon
Good evening
Hello!
How are you?

B: Fine, thank you, and you?
Verry well, thank you.
Best wishes to you.
Best regards to you.
(Xin chúc anh những lời tốt đẹp nhất)
Please give my regards/ best wishes to sb
(Làm ơn chuyển giúp những lời chúc mừng/ những lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới…)
Please give my love to ….
(Làm ơn chuyển niềm yêu thương của tôi tới …)
Say hello to …
(Xin nói hộ lời chào với … )
Please remember me to …
(Làm ơn cho tôi gửi lời chào tới …)

Một số cách biểu đạt bổ sung:
A: How are things going with you?
(Mọi việc của anh diễn ra thế nào?)
How do you do?
(Anh có khỏe ko?)
B: Pretty good, thank you.
(Khá tốt, cảm ơn)
Quite well, thank you.
(Hoàn toàn tốt đẹp, cảm ơn)
Just so-so, thank.
(Vẫn bình thường, cảm ơn)

Giới thiệu (introductions)
A: This is Mr/ Mrs/Comrade…
(Đây là ông/ bà/ đồng chí…)
May I introduce you to …?
(Tôi xin phép giới thiệu với anh …)
I’d like you to meet …
(Tôi rất muốn giới thiệu để anh gặp …)

B: Nice/ Glad/ Pleased to see/ meet you!
(Rất thú vị/ rất vui/ rất sung sướng được thấy/ gặp …)
Nice meeting you, Mr/Mrs/…
(Rất thú vị được gặp ông/ bà/…, thưa ông/ bà/…)
My name is…
I’m….

Một số cách biểu đạt bổ sung:
A: Let me introduce my friend (to you)
Tôi xin phép giới thiệu (với ông) bạn tôi.
Allow me to introduce myself (to you).
Tôi xin phép tự giới thiệu với ông.

B: I’m pleased to meet you
(Tôi sung sướng được gặp ông)
It’s a pleasure to meet you
(Thật là sung sướng đc gặp ông)

Từ biệt (Farewells)
A: I think it’s time for us to leave now.
(Tôi nghĩ đã đến lúc chúng tôi phải đi rồi)
I’m afraid I must be leaving now.
(Tôi sợ rằng ôi phải đi bây giờ)
It’s time I did … I have to go now.
(Đã đến lúc… tôi phải đi đây)

B: Good bye!
Bye- bye
See you later
(Sẽ gặp lại bạn)
See you tomorrow.
(Ngày mai gặp lại)
See you
Good night!

Một số cách biểu đạt bổ sung:
A: I’m sorry I have to go now
(Tôi lấy làm tiếc vì phải đi bây giờ)
B: See you soon
(Mong sớm gặp lại)
So long
(Mong lắm đấy- dùng cho nhưng người thân như bạn bè…)
Take care, bye
(Hãy tự chăm nom, tạm biệt)
Remember me to your family
(Hãy gửi lời chào của tôi tới gia đình anh)
Regards to sb
(Xin gửi lời chào tới…)
Keep in touch
Giữ liên lạc

ọi điện thoại (Making telephone calls)
A: Hello! May/ Could I speak to…?
(Alo! Tôi có thể nói chuyện với … được ko?)
Hello! Is sb in?
(Alo! sb có ở đấy ko?)
Is that … speaking?
(Có phải là … đang nói ko?)

B: Hold on, please
(Đề nghị, đừng đặt máy)
Hello, who is it?
(Alo, ai đấy?)
This is … speaking.
(Đây là … đang nói)
He/She/… isn’t here right now
Can I take a message for you?
(Tôi có thể có lời nhắn anh đc ko?)
I called to tell/ ask you …
Tôi gọi để nói/ hỏi….

Một số cách biểu đạt bổ sung:
A: Could I talk to …, please?
(Làm ơn cho tôi nói chuyện với …)
Hello! I’d like to have a word with …?
(Alo! Tôi có chuyện muốn nói với …)

B: A moment, please!
(Làm ơn chờ một lát)
Hold the line, please. I’ll see if he is in.
(Làm ơn giữ máy. Tôi sẽ xem ông ấy có ở đây ko?)
Sorry, but he isn’t in now.
(Xin lỗi, lúc này ông ấy ko có ở đây)
Sorry, but he isn’t here at the moment
(Xin lỗi, nhưng ông ấy ko có ở đây lúc này)
Sorry, there is no one by the name of … here
(Xin lỗi, ở đây ko có ai tên là …)
You’ve got the wrong number
(Ông nhầm số rồi)

C: Any message for him/ her/…?
(Có nhắn gì cho anh ấy/ cô ấy/… ko?)
Can/ Could/ May I take a message for …?
(Tôi có thể nhắn cho … đc ko?)
Could you tell him to ring me when he is back?
Bạn có thể bảo ông ấy gọi lại cho tôi khi ông ấy trở về đc ko?)
I’ll ask him to ring you up when he comes back
(Tôi sẽ đề nghị ông ấy gọi lại cho ông khi ông ấy trở về)

Cảm ơn và trả lời (Thanks and responses)
A: Thank you!
Thanks a lot!
Many thanks!
Thanks for …

B: Not at all
(Không có gì)
It’s/ That’s all right.
(Hoàn toàn tốt thôi)
It’s very kind of you to …
(Anh đã rất tốt khi …)

Một số cách biểu đạt bổ sung:

A: Thank you very much indeed!
Thật rất cảm ơn anh
Thank you for your coming/…
Cảm ơn anh đã tới/ …
Many thanks for your help
Rất cảm ơn anh đã giúp đỡ

B: At your service
Xin sắn sàng phục vụ …
That’s OK
Đồng ý
It’s a pleasure.
Rất sung sướng
My pleasure

Chúc mừng (Good wishes, congratulations)
A: Good luck (with you)!
Chúc may mắn
Best wishes to you
Chúc … những điều tốt đẹp nhất
All the best
Mọi điều tốt lành, vạn sự như ý.
I hope everything goes well
Tôi hy vọng mọi chuyện sẽ diễn ra tốt đẹp
I wish you good luck/ success/…
Tôi xin chúc anh may mắn/ thành công/…
Good journey (to you)
Chúc … một chuyến đi tốt đẹp
(I hope) Have a good trip
Chúc … một chuyến đi tốt đẹp
Have a nice/ good time/ weekend/…
… có một thời gian thoải mái
Congratulations!
Xin chúc mừng
I’d like to congratulate you on …
Xin chúc mừng … nhân dịp …

B: Thank you!
Many thanks!
The same to you!
Cũng chúc bạn như thế
It’s very nice of you to say so
Bạn thật tốt vì đã nói như thế
Trả Lời Với Trích Dẫn

Xin lỗi (Apologies)
A: I’m sorry!
Sorry/ Pardon!
I’m sorry for/ about….
Tôi rất lấy làm tiếc về …
I’m sorry to have + V-ed/ that …
Tôi lấy làm tiếc vì đã …
Excuse me for …
Xin thứ lỗi cho tôi về …
Pardon me for sth/ doing sth…
Xin thứ lỗi cho tôi về điều đó/ vì đã làm gì đó…
Be afraid that
Lo rằng…, sợ rằng …

B: That’s all right
Hoàn toàn tốt thôi
It doesn’t matter
Chẳng sao cả
That’s nothing
Không sao
Don’t mention it!
Xin đừng nói tới chuyện ấy
Never mind. It doesn’t really matter
Không phải bận tâm. Thật chẳng có gì đâu
Please don’t worry about that
Xin đừng băn khoăn về chuyện ấy

Lấy làm tiếc (Regrets)
What a pity/shame!
Thật lấy làm tiếc/ Thật đáng xấu hổ
I’m sorry to …
Tôi lấy làm tiếc…
It’s a pity that …
Thật lấy làm tiếc khi biết rằng …
That’s a shame
Thật là một điều xấu hổ
It’s really a pity
Thật đáng lấy làm tiếc
I’m terribly sorry about that
Tôi hết sức lấy làm tiếc về chuyện này
That’s too bad
Như thế thì quá tồi tệ
I’m most upset to hear …
Tôi hết sức lo lắng khi nghe tin …

Lời mời và trả lời
Mời:
will you come to…?
Anh có muốn tới…. hay không?

would you like to …?
Anh có muốn …. hay không?

I’d love you to….
Tôi rất muốn mời anh….

Đồng ý:
Yes. I’d love to…
Vâng. Tôi sẽ rất thích…

Yes. It’s very kind of you
Vâng. Đây là một điều rất tốt về phía anh

Yes. It’s nice of you.
Vâng. Anh thật tốt

I’d like to. Thank you
Tôi rất thích. Cảm ơn

with pleasure
Xin vui lòng

Từ chối:
I wish I could, but …
Tôi mong là có thể, nhưng …

I’d like to, but …
Tôi rất muốn, nhưng …

I’m afraid I can’t
Tôi lo rằng tôi ko thể

I’m sorry I can’t
Tôi rất lấy làm tiếc, tôi không thể

Thank you very much, but…
Cảm ơn … rất nhiều, nhưng…

That’s very kind of yoy, but …
Đó là một điều rất tốt từ phía ông, nhưng….

Sorry I can’t. But thanks anyway.
Rất tiếc là tôi không thể. Nhưng dù sao cũng xin cảm ơn

Thank you all the same
Dù sao cũng cảm ơn ông

Kiến nghị và trả lời (Offers)
Kiến nghị:
Can/ Could/ Shall I help you?
Tôi có thể giúp đỡ anh đc ko?

What can I do for you?
Tôi có thể làm gì cho anh?

Here, take this/ my…
Đây, anh hãy lấy cái ….này/ của tôi

Let me do/ carry/ help … for you
Hãy để tôi mang ….cho anh/ giúp anh

Would you like me to do st …?
Anh có muốn tôi làm ….

would you like some …?
Anh có muốn dùng một chút … hay không?

Is there anything I can do for you?
Còn có gì tôi có thể làm cho anh hay không?

Do you want me to do…?
Anh có muốn tôi làm …

Can I do anything for you?
Tôi có thể làm gì cho anh được không?

It’s my pleasure to do …
Tôi rất vui được …

What can I do for you?
Tôi có thể làm gì cho anh?

Help yourself to some bananas/ fish/…?
Anh dùng vài quả chuối/ ít cá /… chứ?

Đồng ý:
Thanks. That would be very nice/ fine.
Cảm ơn. Như thế thì tốt quá

That’s very kind of you

Thank you for your help
Cảm ơn anh giúp đỡ

Yes, please
Vâng, làm ơn

That’s nice of you. Thank you
Như thế thật tốt. Cảm ơn

I’d be delighted to have your help
Tôi rất sung sướng được anh giúp đỡ

Từ chối:
No, thanks/ thank you. I can manage it myself
Không, cảm ơn anh. Tôi có thể tự mang được

Thank you all the same
Dù sao cũng cảm ơn anh

That’s very kind of you, but …
Đó là một điều tốt, nhưng ….

Not at the moment, thank you
Không phải là lúc này, cảm ơn

No, it’s all right, I can manage
Không, ổn thôi, tôi có thể tự mang được

No, thanks
Không, cảm ơn

Xin phép (Asking for permission)
Xin phép:
May I…?
Tôi có thể …?

I wonder if I could …
Tôi muốn biết liệu tôi có thể …. hay không?

would/ Do you mind if I do st…?
Tôi muốn biết nếu tôi làm … thì có phiền hay không?

Is it all right/OK/… if I do st..?
Sẽ có thể được nếu tôi làm…. chứ?

All right?
Được chứ?

Ok?
Được chứ?

How about/ what about…
Về chuyện …. thì sao?

Đồng ý:
Yes/ Sure/ Certainly
Vâng, hẳn là thế

Yes, (do) please
Vâng, xin mời

Of course (you may)
Dĩ nhiên rồi (ông có thể)

Go ahead, please
Cứ làm đi, xin mời

That’s OK/All right
Được thôi, rất tốt thôi

Not at all
Hoàn toàn không

Sure
Chắc hẳn thế

Just go ahead
Cứ làm đi

Please do
Xin mời

I don’t mind …
Tôi không phiền …

If you like.
Nêu bạn thích.

Từ chối:
I’m sorry, but…
Tôi rất tiếc, nhưng…

I’m sorry, you can’t
Tôi rất tiếc, bạn không thể

You’d better not
Bạn đừng làm thì tốt hơn

I’m afraid not
Tôi sợ là không

I don’t think so
Tôi không nghĩ thế